6 Ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh ĐIỂN HÌNH nhất

SMART là một phương pháp thiết lập mục tiêu điển hình và được nhiều doanh nghiệp ứng dụng vào quy trình kinh doanh. Do đó, những ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh luôn là chủ đề được nhiều người quan tâm và tìm kiếm. Cùng CoDX tìm hiểu về mục tiêu SMART trong kinh doanh để có thể áp dụng với nhiều ngành nghề khác ngay bên dưới.

Bạn đang đọc bài viết trên trang kiến thức quản trị của CoDX – nền tảng chuyển đổi số doanh nghiệp toàn diện.

1. Mục tiêu SMART trong kinh doanh là gì?

Mục tiêu SMART trong kinh doanh là các mục tiêu được thiết lập, xây dựng dựa trên lý thuyết mô hình SMART. Mô hình này giúp doanh nghiệp có hướng đi đúng đắn và sử dụng nguồn lực một cách hiệu quả nhất. 

5 yếu tố quan trọng khi thiết lập và quản trị mục tiêu kinh doanh SMART: Specific, Measurable, Achievable, Relevant và Time-Bound . 

Theo đó, “SMART” trong kinh doanh được hiểu như sau:

  • S (Special) – Chi tiết hóa mục tiêu trong kinh doanh
  • M (Measurable) – Mục tiêu kinh doanh có thể đo lường được bằng các con số
  • A (Achievable) – Đảm bảo tính khả thi
  • R (Relevant) – Mục tiêu kinh doanh đúng với định hướng doanh nghiệp
  • T (Timely) – Xây dựng khung thời gian cụ thể cho mục tiêu kinh doanh
ví dụ mục tiêu smart trong kinh doanh
Mô hình mục tiêu SMART trong kinh doanh được sử dụng phổ biến

S (Special) – Chi tiết hóa mục tiêu kinh doanh

Mục tiêu SMART trong kinh doanh cần phải được xác định một cách rõ ràng và cụ thể trước khi bắt đầu một dự án. Thay vì nói rằng “Tôi muốn tăng doanh số bán hàng.” thì bạn nên thêm vào phạm vi của mục tiêu. Ví dụ như là “Tôi muốn tăng doanh số bán hàng của sản phẩm A.”.

M (Measurable) – Mục tiêu kinh doanh có thể đo lường được bằng các con số

Mục tiêu cần phải được cụ thể hóa bằng những con số để có thể đo lường, xác định tiến trình và kết quả. Ví dụ, “Tăng số lượng đơn hàng trong tháng này 200 đơn lên 500 đơn.”.

A (Achievable) – Đảm bảo tính khả thi

Đảm bảo tính khả thi và phù hợp với doanh nghiệp là nội dung chính của chữ cái A – Achievable. Vì thế, khi xem các ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh, bạn nên xem xét chứ đừng áp dụng hoàn toàn.

Theo đó, trước khi đưa ra các mục tiêu kinh doanh, bạn phải đảm bảo tính thực tiễn và khả năng thực hiện. Bạn cần đặt ra một số câu hỏi như: 

  • Nguồn tài nguyên của doanh nghiệp đang ở mức nào?
  • Năng lực tài chính có đủ để thực hiện mục tiêu?
  • Đội ngũ nhân sự có thể hoàn thành mục tiêu hay không?

T (Timely) – Xây dựng khung thời gian cụ thể cho mục tiêu kinh doanh

Ở phần này, các mục tiêu phải có sự liên quan đến chiến lược tổng thể của doanh nghiệp. Tức là, chúng phải phù hợp và đúng với định hướng tầm nhìn sứ mệnh, giá trị cốt lõi mà doanh nghiệp đề ra ngay từ những ngày đầu thành lập.

Mục tiêu SMART trong kinh doanh là gì?
Mục tiêu kinh doanh cần phù hợp với định hướng tổng thể của doanh nghiệp

Ví dụ: Định hướng của công ty là trở thành đơn vị kinh doanh hàng đầu trong ngành dệt  may. Bộ phận Kinh doanh của công ty đặt mục tiêu cho chiến lược tiếp theo phải chốt được 500 đơn hàng/ tháng.

T – Lên thời gian cụ thể cho mục tiêu

Việc đặt thời hạn cho một công việc nhất định sẽ thúc đẩy năng suất làm việc và hoàn thành công việc hiệu quả hơn. Chính vì thế, khi đặt mục tiêu, bạn cần xác định đó là mục tiêu dài hạn hay ngắn hạn. Từ đó, lên kế hoạch cụ thể để thực hiện mục tiêu đó. 

Ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh ở trường hợp này như sau: “Tăng số lượng khách hàng mới đăng ký nhận tin tức hàng tháng từ 200 người lên 500 người trong vòng 6 tháng”.

>>> xem giải pháp: Phần mềm quản trị mục tiêu OKR được dùng nhiều nhất 2023 cho doanh nghiệp <<<

2. 4 Ví dụ về mục tiêu SMART trong kinh doanh điển hình nhất

Để hiểu rõ hơn về mô hình này, sau đây là 6 ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh:

  • Mục tiêu SMART về tăng tỷ lệ chốt đơn
  • Mục tiêu SMART về tăng doanh số
  • Mục tiêu SMART về cắt giảm, tối ưu chi phí
  • Mục tiêu SMART về số lượng nhà phân phối
  • Mục tiêu SMART về tăng thị phần
  • Mục tiêu SMART về cải thiện sản phẩm

Ví dụ 1: Mục tiêu SMART trong kinh doanh về tăng tỷ lệ chốt đơn

  • Specific: Tăng tỷ lệ chốt đơn từ cuộc gọi điều tra khách hàng.
  • Measurable: Từ tỷ lệ chốt đơn hiện tại là 15%, đặt mục tiêu tăng lên 25% trong vòng 2 tháng.
  • Achievable: Dựa vào phản hồi tích cực từ khách hàng trong cuộc gọi điều tra từ đó giúp cải thiện những kỹ năng chăm sóc khách hàng của nhân viên.
  • Relevant: Tăng tỷ lệ chốt đơn sẽ giúp cải thiện doanh thu và hiệu suất bán hàng tổng thể.
  • Timely: Đạt được mục tiêu trước ngày cuối quý 3.

Ví dụ 2: Mục tiêu SMART về tăng doanh số kinh doanh

Ví dụ về mục tiêu SMART trong kinh doanh giúp tăng doanh số:

  • Specific: Tăng doanh số bán hàng của sản phẩm X.
  • Measurable: Từ doanh số hiện tại là 100,000 đô la, đặt mục tiêu tăng lên 150,000 đô la trong năm nay.
  • Achievable: Dựa vào thị trường tăng trưởng và chiến dịch tiếp thị.
  • Relevant: Tăng doanh số sẽ giúp tối ưu hóa lợi nhuận và đạt được nhiều mục tiêu tài chính.
  • Timely: Đạt được mục tiêu trước ngày cuối quý 4.
    ví dụ mục tiêu smart trong kinh doanh
    Ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh giúp tăng doanh số

Ví dụ 3: Mục tiêu SMART về cắt giảm, tối ưu chi phí

  • Specific: Giảm tỷ lệ lãng phí trong quá trình sản xuất.
  • Measurable: Từ tỷ lệ lãng phí hiện tại là 12%, đặt mục tiêu giảm xuống 8% trong vòng 6 tháng.
  • Achievable: Đào tạo nhân viên, thay đổi quy trình sản xuất và ứng dụng công nghệ mới.
  • Relevant: Giảm lãng phí sẽ giúp cải thiện hiệu suất sản xuất, giảm tổng chi phí.
  • Timely: Đạt được mục tiêu trước ngày cuối quý 2.

Ví dụ 4: Mục tiêu SMART về số lượng nhà phân phối

  • Specific: Tăng số lượng nhà phân phối cho sản phẩm Y.
  • Measurable: Từ số lượng nhà phân phối hiện tại là 50, đặt mục tiêu tăng lên 100 trong vòng 1 năm.
  • Achievable: Mở rộng mạng lưới liên kết và cung cấp dịch vụ hỗ trợ tốt hơn cho nhà phân phối.
  • Relevant: Tăng số lượng nhà phân phối sẽ mở rộng phạm vi tiếp thị và phân phối của sản phẩm.
  • Timely: Đạt được mục tiêu trước ngày cuối năm.

Ví dụ 5: Mục tiêu SMART trong kinh doanh về tăng thị phần

Ngoài 4 ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh thường gặp trên, những khía cạnh về tăng thị phần và cải thiện sản phẩm cũng được quan tâm nhiều. 

Ví dụ về tăng thị phần:

  • Specific: Tăng thị phần của công ty trong thị trường đối thủ.
  • Measurable: Từ thị phần hiện tại là 15%, đặt mục tiêu tăng lên 20% trong vòng 18 tháng.
  • Achievable: Cải thiện sản phẩm, mở rộng phân phối và tăng cường tiếp thị.
  • Relevant: Tăng thị phần sẽ giúp tăng doanh số và tạo nền tảng cho sự phát triển bền vững của công ty.
  • Timely: Đạt được mục tiêu trước ngày cuối quý 2 năm sau.
ví dụ mục tiêu smart trong kinh doanh
Thị phần là một yếu tố mà doanh nghiệp cần chú trọng nếu muốn phát triển bền vững

Ví dụ 6: Mục tiêu SMART về cải thiện sản phẩm kinh doanh

  • Specific: Cải thiện tính năng A của sản phẩm Z.
  • Measurable: Đo đạc tăng cường tính năng A bằng việc tăng tỷ lệ sử dụng từ 50% lên 80% trong vòng 6 tháng.
  • Achievable: Dựa vào phản hồi của người dùng để phát triển kỹ thuật.
  • Relevant: Cải thiện tính năng A sẽ làm cho sản phẩm trở nên tiện ích và cạnh tranh hơn trên thị trường.
  • Timely: Đạt được mục tiêu trước ngày cuối năm.

3. Thiết lập mục tiêu kinh doanh với CoDX OKRs

Phần mềm CoDX OKR giúp xác định và lập chiến lược cho các mục tiêu, loại bỏ sự phỏng đoán, quản lý yếu kém và các quy trình truyền thống chỉ tồn tại trên giấy bằng những thiết lập số đo lường cụ thể. Đo lường thành công bằng các kết quả then chốt và Kết nối thành tích cá nhân với thành công của tổ chức.

Tính năng nổi bật của CoDX OKR:

  • Thiết lập mục tiêu toàn diện theo nhiều mô hình: Xây dựng và quản lý cây mục tiêu theo sơ đồ tổ chức, mô hình BSC (balance score card) và 2 mô hình top-down & bottom-up
  • Phân rã mục tiêu chi tiết: Chia nhỏ mục tiêu và kết quả cần đạt đến từng bộ phận, cá nhân; Nhân viên linh hoạt trong việc tự xây dựng mục tiêu cá nhân, cho phép liên kết mục tiêu cá nhân với mục tiêu chung của nhóm, phòng ban, doanh nghiệp.
  • “Check-in” mục tiêu: cho phép thiết lập chu kỳ check-in và cảnh báo khi check-in trễ hạn, tự động cập nhật dữ liệu và xét duyệt kết quả check-in
  • Theo dõi tiến độ trực quan: Theo dõi dưới dạng Dashboard, đánh dấu tiến độ theo màu sắc, xem báo cáo đa dạng hình thức.
  • Quản lý hiệu suất liên tục (CFRs): Tích hợp hệ thống tuyên dương - ví thưởng để: trao đổi - ghi nhận - phản hồi
CoDX OKR
CoDX OKR
CoDX OKR

Thông tin tổng quan về phần mềm CoDX OKR:

🔰 Tên phần mềm

CoDX OKR

🔰 Website

https://www.codx.vn/quan-ly-muc-tieu-okrs/

🔰 Bảng giá

Từ 499.000 VND/tháng

🔰 Miễn phí dùng thử

30 ngày dùng thử miễn phí

🔰 Liên hệ

0968 612 350

🔰 Khuyến mãi

Mạng xã hội nội bộ; Hồ sơ nhân viên; Cấu hình sơ đồ tổ chức

CoDX OKR hiện đang mở cho khách hàng sử dụng miễn phí trong vòng 30 ngày. Sau thời gian dùng thử, khách hàng chỉ phải trả 1 khoản phí nhỏ (chỉ từ 499k/tháng) để sử dụng. Tặng kèm thêm 3 phần mềm miễn phí:

  • Mạng xã hội nội bộ doanh nghiệp: giao tiếp và tương tác không giới hạn
  • Hồ sơ nhân viên: không giới hạn số lượng nhân viên
  • Cơ cấu tổ chức: Không giới hạn quy mô doanh nghiệp
Đăng ký trải nghiệm OKR

Chi tiết liên hệ ngay thông tin bên dưới để được hỗ trợ tư vấn tốt nhất:

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Trên đây là những ví dụ mục tiêu SMART trong kinh doanh mà CoDX đã tổng hợp và chia sẻ đến bạn. Hãy luôn nhớ rằng, bất cứ chiến dịch hay kế hoạch nào cũng cần có những định hướng và bước đi cụ thể. Với cách đặt mục tiêu SMART trong kinh doanh, bạn sẽ có được những hướng đi phù hợp nhất cho doanh nghiệp của mình.

THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Công ty TNHH Hợp Tác Chuyển đổi số CoDX

  • Hotline: 1900 25 25 81 – Số điện thoại: 0968 61 23 50
  • Email: [email protected] | Website: https://www.codx.vn
  • Trang Tin tức – Kiến thức Quản trị: https://businesswiki.codx.vn
  • Địa chỉ văn phòng: Toà nhà QTSC R&D Labs 1, Lô 45 đường số 14, Công viên Phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q.12, Tp. Hồ Chí Minh